Toàn là ~ / chỉ toàn ~
ばかり nhấn mạnh việc chỉ toàn làm/có một thứ, thường mang sắc thái than phiền nhẹ.
ことしのなつは雨あめばかりふっています。
Mùa hè năm nay toàn mưa.
おとうとはざっしばかりよんでいます。
Em trai tôi toàn đọc tạp chí.