Kaku Coach

〜ばかり

Toàn là ~ / chỉ toàn ~

Cách dùng

ばかり nhấn mạnh việc chỉ toàn làm/có một thứ, thường mang sắc thái than phiền nhẹ.

Ví dụ

  1. 1.

    ことしのなつは雨あめばかりふっています。

    Mùa hè năm nay toàn mưa.

  2. 2.

    おとうとはざっしばかりよんでいます。

    Em trai tôi toàn đọc tạp chí.