Kaku Coach

〜ばかりでなく、〜も

Không chỉ ~ mà còn ~

Cách dùng

ばかりでなく mở rộng phạm vi, nêu thêm một điều nữa ngoài điều vừa nói.

Ví dụ

  1. 1.

    このしまはけしきばかりでなく、さかなもおいしいです。

    Hòn đảo này không chỉ cảnh đẹp mà cá cũng ngon.

  2. 2.

    かれは英語えいごばかりでなく、日本語にほんごもはなせます。

    Anh ấy không chỉ nói tiếng Anh mà còn nói được tiếng Nhật.