Khoảng chừng ~
くらい/ぐらい chỉ số lượng, mức độ ước chừng — gần nghĩa với ほど nhưng phổ biến hơn trong hội thoại.
ここから山やままで一いちじかんぐらいかかります。
Từ đây đến núi mất khoảng một tiếng.
そらにほしが百ひゃくぐらいあります。
Trên trời có khoảng một trăm ngôi sao.