Kaku Coach

〜おかげで、〜

Nhờ có ~ mà ~

Cách dùng

おかげで nêu nguyên nhân dẫn đến kết quả **tốt**.

Ví dụ

  1. 1.

    先生せんせいのおかげで、日本語にほんごがじょうずになりました。

    Nhờ thầy mà tiếng Nhật của tôi đã giỏi lên.

  2. 2.

    いい天気てんきのおかげで、はなみができました。

    Nhờ trời đẹp mà đã đi ngắm hoa được.