Nhờ có ~ mà ~
おかげで nêu nguyên nhân dẫn đến kết quả **tốt**.
先生せんせいのおかげで、日本語にほんごがじょうずになりました。
Nhờ thầy mà tiếng Nhật của tôi đã giỏi lên.
いい天気てんきのおかげで、はなみができました。
Nhờ trời đẹp mà đã đi ngắm hoa được.