Kaku Coach

〜せいで、〜

Do lỗi ~ / tại vì ~

Cách dùng

せいで nêu nguyên nhân dẫn đến kết quả **xấu**, thường mang ý đổ lỗi.

Ví dụ

  1. 1.

    雨あめのせいで、はなみに行いけませんでした。

    Tại trời mưa mà không đi ngắm hoa được.

  2. 2.

    わたしのせつめいがわるかったせいで、みんなわかりませんでした。

    Tại tôi giải thích kém nên mọi người không hiểu.