Do lỗi ~ / tại vì ~
せいで nêu nguyên nhân dẫn đến kết quả **xấu**, thường mang ý đổ lỗi.
雨あめのせいで、はなみに行いけませんでした。
Tại trời mưa mà không đi ngắm hoa được.
わたしのせつめいがわるかったせいで、みんなわかりませんでした。
Tại tôi giải thích kém nên mọi người không hiểu.