Kaku Coach

〜くせに

Vậy mà lại ~ (trách móc)

Cách dùng

くせに nối hai vế trái ngược như のに nhưng mang sắc thái chê trách, mỉa mai.

Ví dụ

  1. 1.

    かれはお金かねがあるくせに、いつもともだちにはらわせます。

    Anh ta có tiền mà lúc nào cũng bắt bạn trả.

  2. 2.

    かれはじぶんではしないくせに、人ひとにはいいます。

    Anh ta tự mình không làm mà lại đi bảo người khác.