Bị bắt buộc phải ~
Kết hợp sai khiến + bị động — người nói bị người khác bắt làm việc mình không muốn.
こうこうせいのとき、まいにちはしらせられました。
Hồi cấp ba ngày nào tôi cũng bị bắt chạy.
子こどものとき、やさいを食たべさせられました。
Hồi nhỏ tôi bị bắt ăn rau.