Kaku Coach

〜(さ)せられます

Bị bắt buộc phải ~

Cách dùng

Kết hợp sai khiến + bị động — người nói bị người khác bắt làm việc mình không muốn.

Ví dụ

  1. 1.

    こうこうせいのとき、まいにちはしらせられました。

    Hồi cấp ba ngày nào tôi cũng bị bắt chạy.

  2. 2.

    子こどものとき、やさいを食たべさせられました。

    Hồi nhỏ tôi bị bắt ăn rau.

Mẫu câu cùng bài