Làm ~ cho ai đó (giúp đỡ)
Thể て + あげます — người nói/phe người nói làm gì đó có lợi cho người khác.
むすこに本ほんをよんであげました。
Tôi đã đọc sách cho con trai.
つまのにもつをもってあげます。
Tôi xách đồ giúp vợ.