Kaku Coach

〜てくれます

Ai đó làm ~ cho mình

Cách dùng

Thể て + くれます — người khác làm gì đó có lợi cho người nói/phe người nói.

Ví dụ

  1. 1.

    おっとがりょうりをつくってくれました。

    Chồng tôi đã nấu ăn cho tôi.

  2. 2.

    むすめがへやをかたづけてくれました。

    Con gái đã dọn phòng giúp tôi.

Mẫu câu cùng bài