Ai đó làm ~ cho mình
Thể て + くれます — người khác làm gì đó có lợi cho người nói/phe người nói.
おっとがりょうりをつくってくれました。
Chồng tôi đã nấu ăn cho tôi.
むすめがへやをかたづけてくれました。
Con gái đã dọn phòng giúp tôi.