Được ai đó làm ~ cho
Thể て + もらいます — người nói nhờ/được người khác làm gì đó, nhấn vào chủ thể là người **nhận**.
わたしはかれにしゃしんをとってもらいました。
Tôi được anh ấy chụp ảnh giúp.
かのじょに日本語にほんごを教おしえてもらいました。
Tôi được cô ấy dạy tiếng Nhật.