Kaku Coach

〜てもらいます

Được ai đó làm ~ cho

Cách dùng

Thể て + もらいます — người nói nhờ/được người khác làm gì đó, nhấn vào chủ thể là người **nhận**.

Ví dụ

  1. 1.

    わたしはかれにしゃしんをとってもらいました。

    Tôi được anh ấy chụp ảnh giúp.

  2. 2.

    かのじょに日本語にほんごを教おしえてもらいました。

    Tôi được cô ấy dạy tiếng Nhật.

Mẫu câu cùng bài