Trong lúc ~ (một thời điểm)
あいだに nhấn một hành động **ngắn** xảy ra vào lúc nào đó trong khoảng thời gian của hành động kia.
るすのあいだにともだちが来きました。
Trong lúc tôi vắng nhà thì bạn đến.
子こどもがねているあいだにそうじをしました。
Trong lúc con ngủ tôi đã dọn dẹp.