Kaku Coach

〜あいだ、〜

Trong suốt khi ~

Cách dùng

あいだ nối hai hành động xảy ra **cùng lúc, kéo dài liên tục**.

Ví dụ

  1. 1.

    なつやすみのあいだ、まいにちれいぼうをつけていました。

    Suốt kỳ nghỉ hè ngày nào tôi cũng bật máy lạnh.

  2. 2.

    でんしゃにのっているあいだ、本ほんをよみます。

    Trong suốt lúc đi tàu, tôi đọc sách.

Mẫu câu cùng bài