Trong suốt khi ~
あいだ nối hai hành động xảy ra **cùng lúc, kéo dài liên tục**.
なつやすみのあいだ、まいにちれいぼうをつけていました。
Suốt kỳ nghỉ hè ngày nào tôi cũng bật máy lạnh.
でんしゃにのっているあいだ、本ほんをよみます。
Trong suốt lúc đi tàu, tôi đọc sách.