Khi thì ~ khi thì ~
たり liệt kê vài hành động tiêu biểu trong số nhiều hành động khác, không theo trình tự chặt.
日曜日にちようびはそうじをしたり、せんたくをしたりします。
Ngày nghỉ tôi khi thì dọn dẹp, khi thì giặt đồ.
きんじょをさんぽしたり、かいものをしたりしました。
Tôi đi dạo quanh khu nhà rồi đi mua sắm.