Đúng như ~
とおりに diễn tả làm đúng theo một cách/hướng dẫn/lời nói nào đó.
先生せんせいがいったとおりに書かいてください。
Hãy viết đúng như thầy đã nói.
ちずのとおりにとおりをまがりました。
Tôi rẽ con phố đúng như bản đồ.