Để ~ (mục đích, không chủ ý được)
ように nêu mục đích khi động từ vế trước là loại không thể chủ động điều khiển (khả năng, tự động).
みんながわかるように、やさしいことばではなします。
Tôi nói bằng từ dễ để mọi người hiểu.
かぜをひかないように、あたたかいふくをきます。
Tôi mặc áo ấm để không bị cảm.