Kaku Coach

〜ことにします

Quyết định ~

Cách dùng

動詞辞書形/ない形 + ことにします — quyết định chủ động của người nói.

Ví dụ

  1. 1.

    まいばんテキストをふくしゅうすることにしました。

    Tôi đã quyết định tối nào cũng ôn giáo trình.

  2. 2.

    あしたからたばこをすわないことにします。

    Tôi quyết định từ mai không hút thuốc.