Kaku Coach

〜ていきます

~ dần đi / tiếp diễn xa dần

Cách dùng

Thể て + いきます — thay đổi hoặc hành động tiếp diễn theo hướng xa dần thời điểm hiện tại.

Ví dụ

  1. 1.

    らいねんもけんきゅうをつづけていきます。

    Năm sau tôi vẫn sẽ tiếp tục nghiên cứu.

  2. 2.

    日本にほんの子こどもはすくなくなっていきます。

    Số trẻ em ở Nhật sẽ ngày càng ít đi.