~ dần đi / tiếp diễn xa dần
Thể て + いきます — thay đổi hoặc hành động tiếp diễn theo hướng xa dần thời điểm hiện tại.
らいねんもけんきゅうをつづけていきます。
Năm sau tôi vẫn sẽ tiếp tục nghiên cứu.
日本にほんの子こどもはすくなくなっていきます。
Số trẻ em ở Nhật sẽ ngày càng ít đi.