Kaku Coach

〜てきます

~ dần đến / đã bắt đầu ~

Cách dùng

Thể て + きます — thay đổi hoặc hành động tiếp diễn hướng về thời điểm hiện tại.

Ví dụ

  1. 1.

    だんだんさむくなってきました。

    Trời dần trở lạnh.

  2. 2.

    かいぎのまえにコーヒーをかってきます。

    Trước cuộc họp tôi đi mua cà phê rồi quay lại.