Bị/được ~
Thể bị động: nhóm 1 đổi đuôi u→areru, nhóm 2 thêm られる. Người/vật gây ra hành động đánh dấu bằng に.
じこのあと、けいさつにいろいろきかれました。
Sau vụ tai nạn tôi bị cảnh sát hỏi đủ điều.
でんしゃの中なかでさいふをとられました。
Tôi bị lấy mất ví trên tàu.