Kaku Coach

〜(ら)れます

Bị/được ~

Cách dùng

Thể bị động: nhóm 1 đổi đuôi u→areru, nhóm 2 thêm られる. Người/vật gây ra hành động đánh dấu bằng に.

Ví dụ

  1. 1.

    じこのあと、けいさつにいろいろきかれました。

    Sau vụ tai nạn tôi bị cảnh sát hỏi đủ điều.

  2. 2.

    でんしゃの中なかでさいふをとられました。

    Tôi bị lấy mất ví trên tàu.

Mẫu câu cùng bài