Việc ~ (trước động từ tri giác)
の biến động từ thành danh từ, thường đứng trước 見る/聞く/手伝う — khác こと ở việc nhấn vào cảnh tượng cụ thể.
じこがおきたのを見みました。
Tôi đã thấy vụ tai nạn xảy ra.
子こどもがうたっているのを聞きいていました。
Tôi đã nghe bọn trẻ hát.