Kaku Coach

〜ことは〜

Việc ~

Cách dùng

こと biến động từ thành danh từ trừu tượng, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ của câu.

Ví dụ

  1. 1.

    しゃしんをとることが好すきです。

    Tôi thích chụp ảnh.

  2. 2.

    けしきを見みることはたのしいです。

    Ngắm cảnh thì thú vị.

Mẫu câu cùng bài