Việc ~
こと biến động từ thành danh từ trừu tượng, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ của câu.
しゃしんをとることが好すきです。
Tôi thích chụp ảnh.
けしきを見みることはたのしいです。
Ngắm cảnh thì thú vị.