Thử làm ~
Thể て + みます — thử làm một việc gì đó để xem kết quả ra sao.
このおてらをけんぶつしてみました。
Tôi đã thử tham quan ngôi chùa này.
りょかんのおふろに入はいってみました。
Tôi đã thử tắm ở nhà trọ.