Kaku Coach

〜ため(に)、〜

Vì ~ (nguyên nhân) / để ~ (mục đích)

Cách dùng

ために sau danh từ+の hoặc động từ thường: nêu nguyên nhân khách quan, hoặc mục đích khi động từ có tính chủ động.

Ví dụ

  1. 1.

    くるまをかうために、まいにちはたらいています。

    Tôi làm việc mỗi ngày để mua ô tô.

  2. 2.

    びょうきのために、学校がっこうをやすみました。

    Vì ốm nên tôi nghỉ học.

Mẫu câu cùng bài