Kaku Coach

〜(さ)せます

Bắt/cho phép ~ làm

Cách dùng

Thể sai khiến: nhóm 1 đổi đuôi u→aseru (わせる/かせる/がせる/たせる/なせる/ばせる/ませる/らせる), nhóm 2 thêm させる. Diễn tả việc bắt buộc hoặc cho phép người khác làm.

Ví dụ

  1. 1.

    はははおとうとにやさいを食たべさせます。

    Mẹ bắt em trai ăn rau.

  2. 2.

    先生せんせいはがくせいに本ほんをよませました。

    Thầy bắt học sinh đọc sách.

Mẫu câu cùng bài