Vừa mới ~ (chưa lâu)
動詞た形 + ばかりです — nhấn cảm giác việc vừa xảy ra, có thể vẫn còn cách xa hiện tại hơn ところ một chút.
このレストランはせんげつできたばかりです。
Nhà hàng này mới mở tháng trước.
日本にほんに来きたばかりです。
Tôi mới đến Nhật.