Lỡ ~ / làm xong hẳn
Thể て + しまいます — hành động hoàn tất trọn vẹn, hoặc mang sắc thái tiếc nuối vì lỡ làm.
けさねぼうしてしまいました。
Sáng nay tôi lỡ ngủ quên.
電車でんしゃにおくれてしまいました。
Tôi lỡ trễ tàu rồi.