Kaku Coach

〜なければなりません

Phải ~ (nghĩa vụ)

Cách dùng

Thể ない bỏ い thêm ければなりません — diễn tả việc bắt buộc phải làm, không làm không được.

Ví dụ

  1. 1.

    あしたははやくおきなければなりません。

    Ngày mai tôi phải dậy sớm.

  2. 2.

    じかんがありませんから、いそがなければなりません。

    Không còn thời gian nên phải khẩn trương.

Mẫu câu cùng bài