~ gì đó (chưa xác định)
Từ hỏi (何か/だれか/どこか) + か biến câu hỏi thành đại từ phiếm chỉ, không hỏi cụ thể nữa.
ひるごはんに何なにか食たべましょう。
Bữa trưa mình ăn gì đó đi.
だれかがわすれものをしました。
Ai đó đã để quên đồ.