Kaku Coach

〜ことになります

(Được quyết định/dẫn đến) ~

Cách dùng

動詞辞書形/ない形 + ことになります — kết quả do hoàn cảnh hoặc quyết định chung, không phải ý muốn cá nhân.

Ví dụ

  1. 1.

    らいげつから日本にほんではたらくことになりました。

    Từ tháng sau tôi sẽ làm việc ở Nhật.

  2. 2.

    つぎのしけんは日曜日にちようびにすることになりました。

    Đã quyết định kỳ thi tới tổ chức vào Chủ nhật.