Vừa mới ~ xong
動詞た形 + ところです — hành động vừa hoàn thành ngay trước thời điểm nói.
いまスーパーからかえったところです。
Tôi vừa mới từ siêu thị về.
いまひるごはんを食たべたところです。
Tôi vừa mới ăn trưa xong.