Kaku Coach

〜ということ

Nghĩa là ~ / tức là ~

Cách dùng

ということ giải thích lại hoặc tóm tắt một sự việc/câu nói.

Ví dụ

  1. 1.

    先生せんせいがいらっしゃるということを聞ききました。

    Tôi nghe nói là thầy sẽ đến.

  2. 2.

    あしたはやすみだということをしっていますか。

    Bạn có biết là mai được nghỉ không?