Kaku Coach

〜らしいです

Nghe nói / có vẻ ~ (theo căn cứ khách quan)

Cách dùng

らしい dựa trên thông tin nghe được hoặc quan sát khách quan, khác そうです ở chỗ có phần suy luận riêng của người nói.

Ví dụ

  1. 1.

    このみせはカレーがおいしいらしいです。

    Nghe nói quán này cà ri ngon.

  2. 2.

    かれはらいげつけっこんするらしいです。

    Nghe đâu tháng sau anh ấy cưới.

Mẫu câu cùng bài