Nghe nói / có vẻ ~ (theo căn cứ khách quan)
らしい dựa trên thông tin nghe được hoặc quan sát khách quan, khác そうです ở chỗ có phần suy luận riêng của người nói.
このみせはカレーがおいしいらしいです。
Nghe nói quán này cà ri ngon.
かれはらいげつけっこんするらしいです。
Nghe đâu tháng sau anh ấy cưới.