Dễ ~
Thể ます bỏ ます thêm やすい — hành động đó dễ thực hiện hoặc dễ xảy ra.
この車くるまはうんてんしやすいです。
Chiếc xe này dễ lái.
このペンは書かきやすいです。
Cây bút này dễ viết.