Làm ~ trước, chuẩn bị sẵn
Thể て + おきます — làm trước một việc để chuẩn bị cho việc sau.
へやをかたづけておきます。
Tôi dọn phòng sẵn.
パーティーのまえにのみものをかっておきました。
Trước bữa tiệc tôi đã mua sẵn đồ uống.