Phải ~ (nghĩa vụ, thân mật hơn)
Thể ない bỏ い thêm くてはいけません, cùng nghĩa なければなりません nhưng thân mật hơn trong hội thoại.
ごみをすてなくてはいけません。
Phải vứt rác.
まいにち日本語にほんごをべんきょうしなくてはいけません。
Ngày nào cũng phải học tiếng Nhật.