Kaku Coach

〜なくてはいけません

Phải ~ (nghĩa vụ, thân mật hơn)

Cách dùng

Thể ない bỏ い thêm くてはいけません, cùng nghĩa なければなりません nhưng thân mật hơn trong hội thoại.

Ví dụ

  1. 1.

    ごみをすてなくてはいけません。

    Phải vứt rác.

  2. 2.

    まいにち日本語にほんごをべんきょうしなくてはいけません。

    Ngày nào cũng phải học tiếng Nhật.

Mẫu câu cùng bài