Kaku Coach

〜かた

Cách ~

Cách dùng

Bỏ ます thêm 方 biến động từ thành danh từ chỉ cách thức làm việc đó.

Ví dụ

  1. 1.

    このさかなのやき方かたを教おしえてください。

    Hãy chỉ tôi cách nướng cá này.

  2. 2.

    ことばのよみ方かたが分わかりません。

    Tôi không biết cách đọc từ này.

Mẫu câu cùng bài