~ quá
Bỏ đuôi ます/い của động từ hoặc tính từ, thêm すぎます — diễn tả mức độ vượt quá bình thường.
パンをやきすぎました。
Tôi nướng bánh mì quá tay.
このカレーはからすぎます。
Món cà ri này cay quá.