Kaku Coach

〜おわります

~ xong / kết thúc ~

Cách dùng

動詞ます形 bỏ ます thêm おわります — hành động đã hoàn tất, kết thúc.

Ví dụ

  1. 1.

    けいかくを書かきおわりました。

    Tôi đã viết xong kế hoạch.

  2. 2.

    この本ほんはきのうよみおわりました。

    Hôm qua tôi đã đọc xong cuốn sách này.