~ xong / kết thúc ~
動詞ます形 bỏ ます thêm おわります — hành động đã hoàn tất, kết thúc.
けいかくを書かきおわりました。
Tôi đã viết xong kế hoạch.
この本ほんはきのうよみおわりました。
Hôm qua tôi đã đọc xong cuốn sách này.