Hễ ~ là ~ (quy luật)
Thể từ điển + と — diễn tả kết quả tất yếu xảy ra, thường dùng cho quy luật tự nhiên, đường đi, thói quen.
このボタンをおすと、きっぷが出でます。
Hễ bấm nút này là vé chạy ra.
まっすぐ行いくと、駅えきがあります。
Cứ đi thẳng là tới ga.