Có kế hoạch ~ (theo lịch)
Danh từ hoá bằng の hoặc động từ từ điển + 予定です — dùng cho lịch trình đã sắp xếp, khách quan hơn つもり.
あしたは友ともだちとあう予定よていです。
Ngày mai tôi có hẹn gặp bạn.
りょこうはらいげつの予定よていです。
Chuyến du lịch dự kiến vào tháng sau.