Kaku Coach

〜てもらえませんか

Bạn làm ~ giúp mình được không?

Cách dùng

Nhờ vả lịch sự, thân mật hơn ていただけませんか một chút.

Ví dụ

  1. 1.

    ちょっとまってもらえませんか。

    Bạn đợi mình một chút được không?

  2. 2.

    ノートをかしてもらえませんか。

    Cho mình mượn vở được không?

Mẫu câu cùng bài