Chỉ ~ (số lượng, phạm vi)
だけ giới hạn phạm vi, không mang sắc thái phủ định như しか.
そふだけが日本語にほんごをはなします。
Chỉ có ông tôi nói tiếng Nhật.
あかちゃんはみずだけのみます。
Em bé chỉ uống nước.