Kaku Coach

〜だけ

Chỉ ~ (số lượng, phạm vi)

Cách dùng

だけ giới hạn phạm vi, không mang sắc thái phủ định như しか.

Ví dụ

  1. 1.

    そふだけが日本語にほんごをはなします。

    Chỉ có ông tôi nói tiếng Nhật.

  2. 2.

    あかちゃんはみずだけのみます。

    Em bé chỉ uống nước.

Mẫu câu cùng bài