Kaku Coach

〜として

Với tư cách là ~

Cách dùng

として xác định vai trò, tư cách của người/vật trong câu.

Ví dụ

  1. 1.

    かれはりゅうがくせいとしてパーティーにしょうたいされました。

    Anh ấy được mời tới bữa tiệc với tư cách du học sinh.

  2. 2.

    かのじょは先生せんせいとして日本にほんに来きました。

    Cô ấy đến Nhật với tư cách giáo viên.