Với tư cách là ~
として xác định vai trò, tư cách của người/vật trong câu.
かれはりゅうがくせいとしてパーティーにしょうたいされました。
Anh ấy được mời tới bữa tiệc với tư cách du học sinh.
かのじょは先生せんせいとして日本にほんに来きました。
Cô ấy đến Nhật với tư cách giáo viên.