Bảo ai đó làm ~ (gián tiếp)
ように言います tường thuật lại lời nhờ vả/ra lệnh một cách gián tiếp.
先生せんせいはしずかにするように言いいました。
Thầy bảo giữ trật tự.
母ははにはやくかえるように言いわれました。
Tôi bị mẹ bảo về sớm.