Kaku Coach

〜ように言います

Bảo ai đó làm ~ (gián tiếp)

Cách dùng

ように言います tường thuật lại lời nhờ vả/ra lệnh một cách gián tiếp.

Ví dụ

  1. 1.

    先生せんせいはしずかにするように言いいました。

    Thầy bảo giữ trật tự.

  2. 2.

    母ははにはやくかえるように言いわれました。

    Tôi bị mẹ bảo về sớm.

Mẫu câu cùng bài