Định làm ~
Thể ý chí (dạng う/よう) + と思います — ý định của người nói tại thời điểm nói.
なつやすみに日本にほんへ行いこうと思おもいます。
Tôi định nghỉ hè sẽ đi Nhật.
らいねんからギターをならおうと思おもっています。
Tôi đang định từ năm sau học guitar.