Đã được ~ sẵn (trạng thái)
Thể て + あります (động từ tha động từ) — trạng thái do ai đó cố ý chuẩn bị trước, khác ています ở việc nhấn kết quả.
まどがあけてあります。
Cửa sổ đang được mở sẵn.
へやにカレンダーがはってあります。
Trên tường có dán sẵn tờ lịch.