Vì ~ nên ~
ので nêu lý do khách quan, lịch sự hơn から, thường dùng khi giải thích hoặc xin phép.
さむいので、ふとんをかけてねます。
Vì lạnh nên tôi đắp chăn đi ngủ.
ひきだしがちいさいので、おしいれに入いれました。
Vì ngăn kéo nhỏ nên tôi cất vào tủ tường.