Người khác muốn ~
たい + がります — diễn tả mong muốn của **người thứ ba** (khác たい chỉ dùng cho bản thân).
お子こさんはこうえんへ行いきたがっています。
Cháu nhà chị muốn đi công viên.
みな、はやくかえりたがっています。
Mọi người đều muốn về sớm.