Muốn ai đó làm ~
Thể て + ほしいです diễn tả mong muốn của người nói về hành động của **người khác**.
ごしゅじんにもっとはやくかえってほしいです。
Tôi muốn chồng về sớm hơn.
みなにこの本ほんをよんでほしいです。
Tôi muốn mọi người đọc cuốn sách này.