Kaku Coach

Ngữ pháp N2

Đang tải tiến độ…
Đang tải tiến độ của bạn…

Khởi đầu N2 · Nghệ thuật & văn học 1

Khởi đầu N2 · Nghệ thuật & văn học 2

Khởi đầu N2 · Nghệ thuật & văn học 3

Khởi đầu N2 · Cơ thể & sức khoẻ 4

Khởi đầu N2 · Cơ thể & sức khoẻ 5

Khởi đầu N2 · Cơ thể & sức khoẻ 6

Khởi đầu N2 · Cơ thể & sức khoẻ 7

Khởi đầu N2 · Cơ thể & sức khoẻ 8

Khởi đầu N2 · Cơ thể & sức khoẻ 9

Khởi đầu N2 · Cơ thể & sức khoẻ 10

Đời sống hằng ngày N2 · Cơ thể & sức khoẻ 11

Đời sống hằng ngày N2 · Cơ thể & sức khoẻ 12

Đời sống hằng ngày N2 · Biến đổi & quá trình 13

Đời sống hằng ngày N2 · Biến đổi & quá trình 14

Đời sống hằng ngày N2 · Biến đổi & quá trình 15

Đời sống hằng ngày N2 · Biến đổi & quá trình 16

Đời sống hằng ngày N2 · Biến đổi & quá trình 17

Đời sống hằng ngày N2 · Biến đổi & quá trình 18

Đời sống hằng ngày N2 · Biến đổi & quá trình 19

Đời sống hằng ngày N2 · Biến đổi & quá trình 20

Giao tiếp N2 · Biến đổi & quá trình 21

Giao tiếp N2 · Biến đổi & quá trình 22

Giao tiếp N2 · Biến đổi & quá trình 23

Giao tiếp N2 · Ngôn ngữ & giao tiếp 24

Giao tiếp N2 · Ngôn ngữ & giao tiếp 25

Giao tiếp N2 · Ngôn ngữ & giao tiếp 26

Giao tiếp N2 · Ngôn ngữ & giao tiếp 27

Giao tiếp N2 · Ngôn ngữ & giao tiếp 28

Giao tiếp N2 · Ngôn ngữ & giao tiếp 29

Giao tiếp N2 · Ngôn ngữ & giao tiếp 30

Mở rộng N2 · Ngôn ngữ & giao tiếp 31

Mở rộng N2 · Ngôn ngữ & giao tiếp 32

Mở rộng N2 · Ngôn ngữ & giao tiếp 33

Mở rộng N2 · Ngôn ngữ & giao tiếp 34

Mở rộng N2 · Ngôn ngữ & giao tiếp 35

Mở rộng N2 · Ngôn ngữ & giao tiếp 36

Mở rộng N2 · Ngôn ngữ & giao tiếp 37

Mở rộng N2 · Ngôn ngữ & giao tiếp 38

Mở rộng N2 · Hành động hằng ngày 39

Mở rộng N2 · Hành động hằng ngày 40

Thực hành N2 · Hành động hằng ngày 41

Thực hành N2 · Hành động hằng ngày 42

Thực hành N2 · Hành động hằng ngày 43

Thực hành N2 · Hành động hằng ngày 44

Thực hành N2 · Hành động hằng ngày 45

Thực hành N2 · Hành động hằng ngày 46

Thực hành N2 · Hành động hằng ngày 47

Thực hành N2 · Hành động hằng ngày 48

Thực hành N2 · Hành động hằng ngày 49

Thực hành N2 · Hành động hằng ngày 50

Nâng cao N2 · Hành động hằng ngày 51

Nâng cao N2 · Hành động hằng ngày 52

Nâng cao N2 · Hành động hằng ngày 53

Nâng cao N2 · Hành động hằng ngày 54

Nâng cao N2 · Hành động hằng ngày 55

Nâng cao N2 · Hành động hằng ngày 56

Nâng cao N2 · Hành động hằng ngày 57

Nâng cao N2 · Hành động hằng ngày 58

Nâng cao N2 · Kinh tế & kinh doanh 59

Nâng cao N2 · Kinh tế & kinh doanh 60

Chuyên sâu N2 · Kinh tế & kinh doanh 61

Chuyên sâu N2 · Kinh tế & kinh doanh 62

Chuyên sâu N2 · Kinh tế & kinh doanh 63

Chuyên sâu N2 · Kinh tế & kinh doanh 64

Chuyên sâu N2 · Kinh tế & kinh doanh 65

Chuyên sâu N2 · Giáo dục & học thuật 66

Chuyên sâu N2 · Giáo dục & học thuật 67

Chuyên sâu N2 · Giáo dục & học thuật 68

Chuyên sâu N2 · Giáo dục & học thuật 69

Chuyên sâu N2 · Giáo dục & học thuật 70

Thành thạo N2 · Giáo dục & học thuật 71

Thành thạo N2 · Giáo dục & học thuật 72

Thành thạo N2 · Giáo dục & học thuật 73

Thành thạo N2 · Cảm xúc & tính cách 74

Thành thạo N2 · Cảm xúc & tính cách 75

Thành thạo N2 · Cảm xúc & tính cách 76

Thành thạo N2 · Cảm xúc & tính cách 77

Thành thạo N2 · Cảm xúc & tính cách 78

Thành thạo N2 · Từ chức năng & ngữ pháp 79

Thành thạo N2 · Từ chức năng & ngữ pháp 80

Tổng ôn N2 · Từ chức năng & ngữ pháp 81

Tổng ôn N2 · Quan hệ con người 82

Tổng ôn N2 · Quan hệ con người 83

Tổng ôn N2 · Tổng hợp 84

Tổng ôn N2 · Tổng hợp 85

Tổng ôn N2 · Nghệ thuật & văn học 86

Tổng ôn N2 · Giáo dục & học thuật 87

Tổng ôn N2 · Cảm xúc & tính cách 88

Tổng ôn N2 · Quan hệ con người 89

Tổng ôn N2 · Truyền thông & văn hoá 90

Khởi đầu N2 · Nghệ thuật & văn học 1

Khởi đầu N2 · Nghệ thuật & văn học 2

Khởi đầu N2 · Nghệ thuật & văn học 3

Khởi đầu N2 · Cơ thể & sức khoẻ 4

Khởi đầu N2 · Cơ thể & sức khoẻ 5

Khởi đầu N2 · Cơ thể & sức khoẻ 6

Khởi đầu N2 · Cơ thể & sức khoẻ 7

Khởi đầu N2 · Cơ thể & sức khoẻ 8

Khởi đầu N2 · Cơ thể & sức khoẻ 9

Khởi đầu N2 · Cơ thể & sức khoẻ 10

Đời sống hằng ngày N2 · Cơ thể & sức khoẻ 11

Đời sống hằng ngày N2 · Cơ thể & sức khoẻ 12

Đời sống hằng ngày N2 · Biến đổi & quá trình 13

Đời sống hằng ngày N2 · Biến đổi & quá trình 14

Đời sống hằng ngày N2 · Biến đổi & quá trình 15

Đời sống hằng ngày N2 · Biến đổi & quá trình 16

Đời sống hằng ngày N2 · Biến đổi & quá trình 17

Đời sống hằng ngày N2 · Biến đổi & quá trình 18

Đời sống hằng ngày N2 · Biến đổi & quá trình 19

Đời sống hằng ngày N2 · Biến đổi & quá trình 20

Giao tiếp N2 · Biến đổi & quá trình 21

Giao tiếp N2 · Biến đổi & quá trình 22

Danh sách đầy đủ 112 mẫu câu N2

Mẫu câuNghĩaVí dụ
〜あまり(に)Vì quá ~ mà ~私わたしはあまりに疲れつかれているので走はしれない。Tôi quá mệt nên không thể chạy được.
〜一方(で)Mặt khác thì ~ / trong khi ~またその一いっ方ぽうではその経けい験けんから学まなんだものも大きおおきかった。Mặt khác, chúng tôi cũng học được rất nhiều từ trải nghiệm đó.
〜上でSau khi ~, trên cơ sở ~広大こうだいな氷こおりの上うえでは腹はらばいになって寝ねる。Trên vùng băng rộng lớn, người ta nằm sấp mà ngủ.
〜(し)うるCó thể ~ (về lý thuyết)先せん生せいでも間ま違ちがいをすることはありうる。Ngay cả giáo viên cũng có thể mắc lỗi.
〜かぎりTrong chừng mực ~ / miễn là ~食べすぎないかぎり、何なにを食べたべてもかまわない。Miễn là không ăn quá nhiều, ăn gì cũng được.
〜がたいKhó mà ~ (gần như không thể)あなたの言うことは信じしんじがたい。Điều anh nói thật khó mà tin được.
〜かねないCó thể xảy ra ~ (điều không hay)彼かれならそれくらいの事ことはいいかねない。Loại người như anh ta thì có thể nói ra những điều như vậy lắm.
〜からすると/からすればXét theo ~ thì / đứng từ góc độ ~法ほう律りつの観かん点てんからすると、彼かれは自じ由ゆうだ。Xét theo góc độ pháp luật thì anh ta được tự do.
〜からみると/からみればNhìn từ góc độ ~ thì地ち球きゅうは上うえから見みるとオレンジのようだ。Nhìn từ trên xuống, Trái Đất trông giống như một quả cam.
〜くせにVậy mà lại ~ (trách móc)警けい官かんのくせに泥どろ棒ぼうを怖こわがるなんて。Là cảnh sát mà lại sợ kẻ trộm cơ đấy.
〜げCó vẻ ~ / trông ~彼かの女じょは宝ほう石せきを得とく意いげに見せびらかみせびらかした。Cô ấy khoe khoang trang sức của mình với vẻ đầy tự hào.
〜ことかBiết bao nhiêu là ~ (cảm thán)この花はなはなんときれいなことか。Bông hoa này đẹp biết bao!
〜ことだからVì là ~ nên chắc chắn ~急きゅうを要ようすることだから急いそいでください。Việc gấp thì xin hãy nhanh lên.
〜ことに(は)Điều đáng ~ là ~さらに悪わるいことには、雪ゆきが降り始めふりはじめた。Điều tệ hơn nữa là, tuyết bắt đầu rơi.
〜さいちゅうにĐúng giữa lúc đang ~ thì彼かれはスピーチの最さい中ちゅうに気を失きをうしなった。Anh ấy ngất xỉu ngay giữa lúc đang phát biểu.
〜さえNgay cả ~ (cũng)その男は自じ分ぶんの名な前まえさえ書かけなかった。Người đàn ông đó thậm chí không viết nổi tên mình.
〜ずにはいられないKhông thể không ~私わたしは彼かれのことを考かんがえずにはいられない。Tôi không thể không nghĩ về anh ấy.
〜たび(に)Mỗi khi ~ (lại)この写しゃ真しんを見みるたびに、父を思おもい出だす。Mỗi khi nhìn tấm ảnh này, tôi lại nhớ đến bố.
〜っこないKhông đời nào ~ (khẩu ngữ)それは君きみだってまちがいっこない。Cái đó thì đến bạn cũng không thể nhầm được đâu.
〜つつあるĐang dần dần ~その犬いぬは快方に向かかいほうにむかいつつあるらしい。Có vẻ như con chó đó đang dần hồi phục.
〜てこそChính nhờ ~ mới ~こだわりはお客に伝つたわってこそ意い味みをなす。Sự tỉ mỉ chỉ có ý nghĩa khi truyền được đến khách hàng.
〜てたまらない~ đến mức không chịu nổiニューヨークへ行きたくてたまらない。Tôi vô cùng muốn đi New York.
〜てまで/までしてĐến mức phải ~私わたしはまわりみちまでしてローマにいった。Tôi đã đi đường vòng để đến được Roma.
〜といえば/というとNói đến ~ thì / nhắc đến ~どちらかといえば木もく造ぞう住じゅう宅たくに住すみたい。Nếu phải chọn thì tôi muốn sống trong nhà gỗ hơn.
〜といってもTuy nói là ~ nhưng thực ra ~ジムは多才たさいな人ひとといってもいいだろう。Có thể nói Jim là một người đa tài.
〜とおもうと/とおもったらVừa mới ~ thì đã ~彼かの女じょに会あえると思おもうとわくわくする。Nghĩ đến việc sắp được gặp cô ấy là tôi lại thấy háo hức.
〜どころかĐừng nói là ~, ngay cả ~ cũng私わたしはドイツ語ごどころか英えい語ごも話はなせない。Đừng nói là tiếng Đức, ngay cả tiếng Anh tôi cũng không nói được.
〜どころではないKhông phải lúc để ~ / không có chuyện ~あの女おんなの子こは内うち気きどころではない。Cô bé đó chẳng nhút nhát chút nào, ngược lại còn rất bạo dạn.
〜ところに/ところへ/ところをĐúng lúc đang ~ thìどこでも好きすきなところに行っていいよ。Cậu muốn đi đâu tùy thích cũng được.
〜とともにCùng với ~ / đồng thời ~マリーゴールドは太たい陽ようとともに起おきる。Hoa vạn thọ thức dậy cùng với mặt trời.
〜ないこと(も/は)ないCũng không phải là không ~どんなに年をとっていても学まなべないことはない。Dù già đến đâu cũng không phải là không thể học được.
〜ないではいられないKhông thể không ~ (kìm không được)彼かれの言うことを信じしんじないではいられない。Tôi không thể không tin những gì anh ấy nói.
〜など/なんてNhững thứ như ~ / chuyện ~ (coi nhẹ/ngạc nhiên)君きみがこの町まちにいるなんて知しらなかった。Tôi không biết là cậu đang ở thị trấn này.
〜にかかわらずBất kể ~ / không liên quan đến ~金かね持もちにかかわらず彼かの女じょは幸せでない。Dù giàu có, cô ấy vẫn không hạnh phúc.
〜にかぎって/にかぎりChỉ riêng ~ (mới) / đặc biệt là ~急いそいでいる時ときに限かぎってバスが遅おくれる。Xe buýt hay đến trễ đúng vào lúc đang vội.
〜にかけてはVề mặt ~ thì (không ai bằng)数すう学がくにかけては彼かれについていけない。Về môn toán thì tôi không theo kịp anh ấy.
〜にしたがってTheo sự thay đổi của ~ mà ~信しん念ねんにしたがって行こう動どうするのは難しい。Thật khó để hành động đúng theo niềm tin của mình.
〜にしてはSo với ~ thì (lại) / xét theo ~ mà nói thìビリーは彼かれの年としにしてはとても背せが高たかい。So với tuổi của mình thì Billy rất cao.
〜にしてもDù có ~ thì cũng ~いずれにしても、彼かれを助たすける手しゅ段だんはない。Dù sao đi nữa thì cũng không có cách nào giúp được anh ấy.
〜にしろ/にせよDù là ~ đi nữaローマではローマ人ひとがするようにせよ。Nhập gia thì tùy tục.
〜にすぎないChẳng qua chỉ là ~われわれは神かみではなく人にん間げんにすぎない。Chúng ta chẳng qua chỉ là con người, không phải thần thánh.
〜にちがいないChắc chắn là ~君きみは遅おそくまで起きおきていたにちがいない。Chắc là bạn đã thức khuya.
〜にそってTheo dọc theo ~ / theo đúng ~船ふねは四し国こくの海かい岸がんにそって進すすんだ。Con tàu tiến đi dọc theo bờ biển đảo Shikoku.
〜につきVì ~ / mỗi ~この牛ぎゅう肉にくは1ポンドにつき4ドルです。Loại thịt bò này giá 4 đô la một pao.
〜につけ(て)Mỗi khi ~ (lại nghĩ đến)どのようにすれば警けい察さつ署しょにつけますか。Làm thế nào để đến được đồn cảnh sát?
〜にほかならないChẳng qua chính là ~世せ界かいの歴れき史しは自じ由ゆう意い識しきの進しん歩ぽにほかならない。Lịch sử thế giới không gì khác hơn là sự tiến bộ của ý thức tự do.
〜にもかかわらずMặc dù ~ (nhưng vẫn)雨あめにもかかわらず子こ供どもたちは登とう校こうした。Dù trời mưa, bọn trẻ vẫn đến trường.
〜ぬきで/ぬきにBỏ qua ~, không tính ~全ぜん部ぶ食べたべないとデザート抜ぬきですよ。Không ăn hết thì sẽ không có món tráng miệng đâu.
〜ぬくLàm đến cùng, làm hết mình ~私わたしはあらゆる困こん難なんについて考え抜かんがえぬいた。Tôi đã suy nghĩ đến cùng về mọi khó khăn.
〜のみならずKhông những ~ mà còn ~彼かの女じょのみならず彼女かのじょの息子むすこ達たちも幸せだった。Không chỉ cô ấy mà cả các con trai cô ấy cũng hạnh phúc.
〜のもとで/のもとにDưới sự ~ / dưới điều kiện ~ブラウン先せん生せいのもとで数すう学がくを学まなびました。Tôi đã học toán dưới sự chỉ dạy của thầy Brown.
〜のももっともだĐúng là ~ cũng phải thôi彼かれが彼かの女じょに腹はらを立たてるのももっともだ。Việc anh ấy nổi giận với cô ấy cũng là điều dễ hiểu.
〜はもちろん/はもとより~ đương nhiên rồi, mà còn ~彼かれは知ち識しきはもちろん人じん格かくも備えそなえている。Anh ấy không chỉ có kiến thức mà còn có cả nhân cách tốt.
〜ばかりかKhông những ~ mà còn ~ (bất ngờ)彼かの女じょは美び人じんであるばかりか気き立だてもいい。Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà tính tình còn tốt nữa.
〜ばかりにChỉ vì ~ (mà gây ra hậu quả xấu)骨ほねと皮かわばかりにやせこけたねこでした。Đó là một chú mèo gầy trơ xương, chỉ còn da bọc xương.
〜半面Mặt khác thì lại ~それは値ね段だんは安やすいが、その反はん面めん品ひん質しつがよくない。Cái đó giá rẻ, nhưng mặt khác chất lượng lại không tốt.
〜べきだNên/phải ~ (trách nhiệm, đạo đức)君きみは彼かれに本当のことを言うべきだった。Đáng lẽ cậu nên nói sự thật với anh ta.
〜まいChắc là sẽ không ~ / quyết không ~火か星せいへ旅りょ行こうできる日ひも遠とおくはあるまい。Ngày con người có thể du hành đến Sao Hỏa chắc cũng không còn xa nữa.
〜まま(に)Cứ để nguyên như vậy ~ / theo như ~座ざ席せきが二ふたつ、あいたままになっていた。Hai chỗ ngồi vẫn còn để trống nguyên như vậy.
〜むきの/むきにHướng tới ~ / thích hợp với ~ (đối tượng)この辞じ書しょは高こう校こう生せい向きむきに作つくられている。Cuốn từ điển này được làm dành cho học sinh trung học.
〜むけの/むけにDành cho ~彼かれはその物もの語がたりを子こ供ども向むけに書き直かきなおした。Anh ấy đã viết lại câu chuyện đó cho phù hợp với trẻ em.
〜も同然だChẳng khác gì ~その仕し事ごとはほとんど終わおわったも同どう然ぜんだ。Công việc đó coi như đã xong gần hết rồi.
〜ものがあるCó gì đó khiến người ta cảm thấy ~人じん生せいには目めに見みえる以い上じょうのものがある。Trong cuộc sống còn có nhiều điều hơn những gì mắt thấy.
〜ものだVốn dĩ là ~ / đáng lẽ nên ~よくも私わたしにそんな口くちを利けるものだな。Sao anh dám ăn nói với tôi như vậy hả!
〜ものならNếu mà có thể ~ (thì đã...)その問もん題だいが解とけるものなら解といてみろ。Nếu giải được bài toán đó thì thử giải xem.
〜もののTuy ~ nhưng ~そんなことをすれば笑わらいものの種たねなるよ。Nếu làm vậy thì cậu sẽ trở thành trò cười cho thiên hạ đấy.
〜やら〜やらNào là ~ nào là ~ (liệt kê lộn xộn)教おしえることやら研けん究きゅうやらで自じ分ぶんの時じ間かんがない。Bận rộn nào là dạy học nào là nghiên cứu nên tôi chẳng có thời gian riêng.
〜を問わずKhông kể ~, bất kể ~年ねん齢れいを問とわず人ひと々はこの歌うたが好すきだ。Mọi người, bất kể tuổi tác, đều thích bài hát này.
〜をめぐって(は)Xoay quanh vấn đề ~委い員いん会かいはその計けい画かくをめぐって意い見けんが分かれわかれた。Ủy ban đã chia rẽ ý kiến xoay quanh kế hoạch đó.
〜を元に(して)Dựa trên ~ (làm cơ sở)この映えい画がは小しょう説せつをもとにしている。Bộ phim này dựa trên một cuốn tiểu thuyết.
〜を込めてChan chứa, gửi gắm ~ vào怒いかりを込めこめて告こく発はつ人ひとの方ほうに向き直むきなおった。Anh ấy quay lại phía người tố cáo với vẻ đầy tức giận.
〜わけだThảo nào ~ / có nghĩa là ~偶ぐう然ぜんその単たん語ごにであったわけです。Tình cờ tôi đã bắt gặp từ đó.
〜わけではないKhông có nghĩa là ~ (phủ định một phần)みながみな満まん足ぞくしていたわけではない。Không phải ai ai cũng hài lòng cả.
〜わけにはいかないKhông thể ~ được (vì lý do xã hội/đạo đức)もうこれ以い上じょう延のばすわけにはいかない。Không thể trì hoãn thêm được nữa.
〜ながら(も)Tuy ~ nhưng vẫn ~本ほんを読よみながら、私わたしは眠ってしまった。Tôi vừa đọc sách vừa ngủ thiếp đi lúc nào không hay.
〜にわたってTrong suốt ~ / khắp cả ~広ひろい地ち域いきにわたって大雪が降ふった。Tuyết lớn đã rơi trên một vùng rộng lớn.
〜につれてCàng ~ càng ~ (theo đà)高く登のぼるにつれて、空くう気きは希き薄はくになる。Càng lên cao, không khí càng loãng.
〜ぎみCó hơi hướng ~, hơi ~彼かれは人ひとの名な前まえを忘れわすれ気ぎ味みである。Anh ấy có xu hướng hay quên tên người khác.
〜がちだHay có xu hướng ~ (tiêu cực)その学がく生せいたちは同じ間ま違ちがいを犯おかしがちだ。Những học sinh đó hay mắc phải cùng một lỗi.
〜ながらにNgay từ khi ~ / trong khi vẫn giữ nguyên ~すべての人ひとは生うまれながらに平びょう等どうである。Mọi người sinh ra vốn đã bình đẳng.
〜なりに/なりのTheo cách riêng của ~彼かれはすべて妻の言いいなりになっている。Anh ấy cứ nghe theo mọi lời vợ nói.
〜なりNgay khi vừa ~ (thì lập tức)突とつ然ぜん空そらが暗くらくなり、雨あめが降り出ふりだした。Đột nhiên bầu trời tối sầm lại và mưa bắt đầu rơi.
〜や否やVừa mới ~ là ngay lập tức ~彼かれが到とう着ちゃくするや否いなや、バスは出発しゅっぱつした。Anh ấy vừa đến nơi thì xe buýt đã khởi hành ngay.
〜にもましてHơn cả ~ / so với ~ thì còn hơnトムはいまや以い前ぜんにもまして勤勉きんべんに働はたらいている。Bây giờ Tom làm việc chăm chỉ hơn cả trước đây.
〜なくして(は)Nếu không có ~ thì (không thể)ケイトはなくしていた時計とけいを見つけみつけた。Kate đã tìm thấy chiếc đồng hồ mà cô ấy làm mất.
〜ないまでもDù không đến mức ~ nhưng ít nhất ~昨さく晩ばんは、寒いとはいわないまでも涼しすずしかった。Tối qua tuy chưa đến mức lạnh nhưng cũng khá mát.
〜はさておきGác chuyện ~ sang một bênそれはさておき、他ほかに必要ひつようなものはないか。Chuyện đó gác lại đã, còn cần gì khác nữa không?
〜ずくめToàn là ~ (từ đầu đến cuối)彼かの女じょは黒くろずくめの服ふく装そうをしていた。Cô ấy mặc toàn đồ đen từ đầu đến chân.
〜めくCó vẻ ~, ra dáng ~もうすっかり秋めあきめいてきました。Trời đã ra dáng mùa thu hẳn rồi.
〜手前Vì lỡ đã ~ (trước mặt người khác) / trước mặt ~あの信しん号ごうの手て前まえで降ろおろしてください。Xin cho tôi xuống trước đèn giao thông đó.
〜以上(は)Đã như vậy thì ~ / một khi đã ~もうこれ以い上じょう、デザインを考かんがえられない。Tôi không thể nghĩ thêm về thiết kế này được nữa.
〜上にHơn nữa ~ / không những... mà còn ~歌うたを歌うたいながら、私達は頂ちょう上じょうに登のぼった。Chúng tôi vừa hát vừa leo lên đến đỉnh núi.
〜上はĐã ~ rồi thì (quyết tâm)彼かれが事じ実じつ上じょうはその会かい社しゃの社しゃ長ちょうである。Trên thực tế, anh ấy là giám đốc của công ty đó.
かえって〜Trái lại, ngược lại ~欠けっ点てんがあるからかえって彼かの女じょが好すきだ。Chính vì có khuyết điểm mà tôi lại càng thích cô ấy hơn.
〜かけだ/かけの/かけるĐang làm dở ~ / chưa xongメグとケンはベンチにこしかけていた。Meg và Ken đang ngồi trên ghế băng.
〜かとおもうと/かとおもったらVừa mới ~ thì đã ~ (bất ngờ)クリスがどんなにむかつくかと思おもうと、頭が痛あたまがいたくなりそう。Vừa nghĩ đến việc Chris khó chịu đến mức nào là tôi đã thấy nhức đầu rồi.
〜かねるKhó mà ~ được (từ chối lịch sự)残ざん念ねんながら、御ご要よう望ぼうにはそいかねます。Rất tiếc, tôi không thể đáp ứng yêu cầu của quý khách.
〜からといってDù nói là ~ nhưng không hẳn ~君きみがそうしたからといってとがめはしない。Dù cậu có làm vậy thì tôi cũng không trách đâu.
〜きりChỉ ~ / mãi từ đó không ~彼かれは病気でずっと床についたきりだ。Anh ấy vì bệnh mà cứ nằm liệt giường mãi từ đó.
〜くらい/ぐらい〜Đến mức ~ (cực đoan)フランスの全ぜん人じん口こうはどのくらいですか。Tổng dân số của Pháp là khoảng bao nhiêu?
〜こそChính là ~ (nhấn mạnh)これこそまさに私わたしが探さがしていた本ほんです。Đây đúng là cuốn sách mà tôi đã tìm kiếm.
〜ことだNên ~ (lời khuyên)君きみの考かんがえなどはどうだっていいことだ。Suy nghĩ của cậu thế nào cũng chẳng quan trọng gì cả.
〜ことなくMà không ~ (văn viết)一日中、雨あめは止やむことなく降り続ふりつづいた。Trời mưa không ngớt suốt cả ngày.
〜ことになっているTheo quy định thì ~私わたしはロンドンに行くことになっている。Tôi đã được sắp xếp là sẽ đi London.
〜さえ〜ばChỉ cần ~ là được君きみは私わたしが帰かえるのを待まちさえすればよい。Bạn chỉ cần đợi tôi về là được.
〜上は/上で(も)Về mặt ~彼かの女じょはとても美うつくしい。その上うえ、とても賢かしこい。Cô ấy rất xinh đẹp. Hơn nữa, còn rất thông minh.
たとえ〜てもDù có ~ đi chăng nữaたとえ彼かの女じょが来くなくてもかまいません。Dù cô ấy không đến tôi cũng không sao.
〜だらけĐầy ~ (tiêu cực)私わたしに泥どろをぶつけて、泥どろだらけになった。Nó ném bùn vào tôi khiến tôi lấm lem đầy bùn đất.
〜つつVừa ~ vừa ~ / mặc dù ~彼かの女じょが来くるまで待まつつもりだ。Tôi định đợi đến khi cô ấy đến.
〜っぱなしCứ để nguyên ~ (không thu dọn)ブライアンはドアを開けあけるっぱなしにした。Brian cứ để cửa mở toang như vậy.
〜てしかたがない/てしょうがない~ quá, không chịu đượcぶつくさ言ったところでしょうがない。Có phàn nàn thì cũng chẳng thay đổi được gì.
〜てならないKhông thể không cảm thấy ~私わたしには父がまだ生きいきていると思おもえてならない。Tôi cứ không kìm được nghĩ rằng bố vẫn còn sống.